Set Of Equipments and Technology

Địa chỉ: Số 45 ngõ 55 phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội, ĐT: 04. 22412787 / 35401882 / 66552265 ; Fax: 04. 35149844 ; Email: vinasets@vnn.vn

HỆ THỐNG NGHIÊN CỨU TẾ BÀO SỐNG

HỆ THỐNG NGHIÊN CỨU TẾ BÀO SỐNG

Giá bán : Liên hệ

download


Hãng sản xuất: ATTO - Nhật Bản

Model: AB-3000B

Xuất xứ: Nhật Bản

- AB-3000B là hệ thống nghiên cứu các biểu hiện của các gene khác nhau trong cùng dòng tế bào ở các cơ thể sống. Qua đó cho thấy một mạng lưới biểu hiện gene và phân tích các biểu hiện bằng các biểu hiện huỳnh quang protein như GFP và quang sinh protein như luciferase của đom đóm phát quang.

- Mặc dù các ảnh hưởng bởi sự kích thích Tế bào khi tiếp xúc với ánh sáng gây ra bởi việc sử dụng một loại protein huỳnh quang. Tuy nhiên vấn đề này không sảy ra với Luciferase. Hơn nữa, luciferase không phải là một protein nội sinh như Phoshatase kiềm và peroxidase, và D-luciferin mà độc tính tế bào được coi là tương đối nhỏ là chất nền phát quang của nó vì vậy mà nó là một Reporter phù hợp cho các thí nghiệm phân tích cho sự phiên mã của promoter thời gian thực trong vài ngày.

- AB-3000B Cellgraph là một hệ thống hình ảnh phát triển để phát hiện ánh sáng yếu của phát quang sinh học từ một tế bào duy nhất. Phát hiện ánh sáng yếu này là đạt được bằng cách sử dụng một hệ thống quang học có hiệu quả ngưng tụ cao và một CCD làm mát bằng với mức cao nhất của sự nhạy cảm tuyệt đối. Ngoài ra, tế bào và  mô nuôi cấy trong một thời gian dài được kích hoạt bằng việc nuôi ủ liên tục đo promoter được kích hoạt liên tục ở mức độ tế bào bằng cách sử dụng gene sản xuất protein phát quang sinh học như luciferase.

 - AB-3000B sử dụng hệ thống CCD camera lạnh siêu nhạy và hệ thống quang học hiệu năng cao đạt được độ nhay tới 1 photon.

- CCD camera có độ nhiễu thấp khoảng 10 count và giới hạn phát hiện tới 20 photon/pixel.

- Hệ thống quang học phát quang: Khẩu độ của vật kính 4X đạt được từ 0,1 - 0,2. Trong AB-3000B vật kính 4x đã đạt được khẩu độ số 0,53. Một vật kính có độ phóng đại lớn hơn với khẩu độ lớn hơn có thể đã được sử dụng.

- Hệ thống ủ cho thời gian đo dài: Nhiệt độ của đĩa nuôi cấy được ủ ở 37°C và được kéo dài tiếp bằng việc cấp CO2.

- Hệ thống phân tích kép cho dòng TB đơn lẻ:

+ Trong trường hợp của Luciferases thì sự thay đổi của phổ phát xạ phụ thuộc vào độ pH. Đặc tính này không thích hợp cho các thử nghiệm phân tích với một reporter trên tế bào sống.

+ Gần đây luciferases đã được nhân bản thành mầu phát xạ khác như D-luciferin. Bởi phổ phát xạ này không phụ thuộc vào pH, do vậy mà việc phân tích thử nghiệm reporter có thể được thực hiện kép nếu việc phát quang được phân biệt.

- Phương pháp tách mầu phát quang cho ánh sáng yếu: Đây là một kỹ thuật mà hiệu quả có thể tách tín hiệu ánh sáng thấp với bước sóng phát quang liền kề. Ví dụ này cho thấy tách ba yếu tố, trong đó truyền qua bộ lọc của mỗi phần tử được xác định trước. Tiếp theo số lượng phát quang của mẫu được đo (F) trong trường hợp một bộ lọc không được sử dụng (F0) và trường hợp mỗi một bộ lọc (f1, f2) được sử dụng (F1, F2). Nó rất dễ dàng để tính toán mỗi phần tử phát quang vì mối quan hệ của công thức sau (F) có thể được thành lập như là mối quan hệ giữa giá trị đo thực tế (F0-2) và truyền qua (k). Ngay cả khi tách màu phát quang với một cá nhân bộ lọc là không hoàn hảo, công thức này là phù hợp với đo tín hiệu ánh sáng yếu vì một bộ lọc với hiệu suất truyền cao có thể được sử dụng.

* Công nghệ CCD Camera lạnh:

+ Kiểu CCD: Back- illuminated EMCCD

+ Pixels: 512 X 512

+ Pixel Size: 16 um

+ Độ phân dải AD: 14, 16 bit

+ Nhiệt độ lạnh: -80oC (air cooling), -90oC (water cooling, option)

- Vật kính: 4x, 20x, 40x

- Bàn mẫu: X-Y-Zaxis : bằng tay

- Z axis : motorized điều khiển bên ngoài

- Buồng mẫu cho đĩa: 35mm

- Nhiệt độ điều khiển từ: Môi trường +5 - 45°C

- Ủ CO2 cho nuôi cấy mô TB

* Nguồn sáng:

- Trường sáng: LED trắng với chức năng chỉnh sáng

- Huỳnh quang: Blue LED với chức năng chỉnh sáng

- Phin lọc: 515nm , 580nm, 620nm Long pass filter

*  Phần mềm điều khiển:

- Kiểu ảnh: Live/ Interval/ Stage control/ Combination/ Background

- Chọn phin lọc: Điều khiển tự động

- Thời gian phơi: 30 mini giây tới 90 phút

- Định dạng ảnh điều khiển ngoài: 16 bit TIFF

* Phần mềm phân tích:

- Cài đặt ROI: square, spline, polygon, grid, circle

- Tính toán tín hiệu: Tổng ROI/ tín hiệu ROI trung bình trên 1 pixel

- Dữ liệu kết quả: Có thể ghi ở dạng CSV/biểu đồ

- Tạo file động: định dạng AVI

- Biên tập ảnh: Tạo mầu giả, xóa hot pixel, vv

- Kích thước (WxDxH): 430x600x650 mm

- Trọng lượng: 35 kgs

- Điện áp: 100 - 240V


SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

NHÀ CUNG CẤP

Scroll to top
0904 178 586